numérateur

Học thuật
Thân thiện
numérateur

L'élève écrit le numérateur au-dessus de la barre de fraction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Toán học) Tử số: Trong một phân số, numérateurphần số nằmphía trên dấu gạch ngang, biểu thị số phần được lấy ra từ tổng số phần bằng nhau của đơn vị.
    • (Toán học) Tử thức: Trong một biểu thức phân thức đại số, numérateurphần biểu thức nằmphía trên dấu gạch ngang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Dans la fraction 3/4, le numérateur est 3. (Trong phân số 3/4, tử số là 3.)
    • Pour simplifier cette fraction, il faut factoriser le numérateur et le dénominateur. (Để rút gọn phân số này, cần phân tích nhân tử tử thức mẫu thức.)
    • Le numérateur de cette équation rationnelle est un polynôme du second degré. (Tử thức của phương trình hữu tỉ nàymột đa thức bậc hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Numérateur commun": Tử số chung (khi quy đồng nhiều phân số).

    • Avant d'additionner ces fractions, trouvons un numérateur commun. (Trước khi cộng các phân số này, hãy tìm một tử số chung.)
  • "Simplifier le numérateur": Rút gọn tử số/tử thức.

    • On peut simplifier le calcul en simplifiant d'abord le numérateur. (Có thể đơn giản hóa phép tính bằng cách rút gọn tử thức trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Dénominateur (danh từ giống đực): Mẫu số; mẫu thức (phần số hoặc biểu thức nằm dưới dấu gạch ngang trong một phân số).

    • Le dénominateur de la fraction 3/4 est 4. (Mẫu số của phân số 3/4 là 4.)
  • Fraction (danh từ giống cái): Phân số.

    • Une fraction est composée d'un numérateur et d'un dénominateur. (Một phân số được cấu thành từ một tử số một mẫu số.)
Từ đồng nghĩa
  • Terme supérieur (cụm danh từ): Số hạng trên (cách gọi ít phổ biến hơn, dùng trong ngữ cảnh cụ thể để chỉ tử số).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ numérateur)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ numérateur)

numérateur

L'élève écrit le numérateur au-dessus de la barre de fraction.

danh từ giống đực
  1. (toán học) tử số; tử thức

Từ gần giống