numération

Học thuật
Thân thiện
numération

L'enfant apprend la numération avec des cubes colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cách viết số, cách biểu thị số: Chỉ phương pháp hoặc hệ thống dùng để biểu diễn các con số bằng cáchiệu.
    • Cách đếm, sự đếm: Hành động hoặc quá trình xác định số lượng của một tập hợp.
    • Hệ đếm: Một tập hợp các quy tắc hiệu dùng để biểu diễn thao tác với các con số.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La numération romaine est différente de la numération arabe. (Cách viết số La khác với cách viết sốRập.)
    • L'enfant apprend la numération à l'école. (Đứa trẻ học cách đếmtrường.)
    • La numération décimale est la plus utilisée dans le monde. (Hệ đếm thập phânhệ được sử dụng nhiều nhất trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Numération décimale": hệ đếm thập phân (hệ cơ số 10).

    • Notre système de numération habituel est la numération décimale. (Hệ đếm thông thường của chúng tahệ thập phân.)
  • "Numération globulaire": sự đếm huyết cầu (một xét nghiệm y học).

    • Le médecin a prescrit une numération globulaire complète. (Bác sĩ đã chỉ định làm một xét nghiệm đếm huyết cầu toàn phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Numéral, numérique (adj): thuộc về số, bằng số.

    • Un code numérique. (Một mã số.)
  • Numéroter (động từ): đánh số.

    • Il faut numéroter les pages du rapport. (Cần phải đánh số các trang của báo cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Comptage (danh từ): sự đếm.
  • Dénombrement (danh từ): sự kiểm đếm, sự thống kê số lượng.
Các cụm từ liên quan

(Từ "numération" không phrasal verb đi kèm trong tiếng Pháp. Các cụm từ quan trọngcác thuật ngữ kỹ thuật như đã nêuphần "Cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "numération".)

numération

L'enfant apprend la numération avec des cubes colorés.

danh từ giống cái
  1. cách viết số
  2. cách đếm; sự đếm; hệ đếm
    • Numération décimale
      hệ đếm thập phân
    • Numération globulaire
      sự đếm huyết cầu

Từ chứa "numération"