nutria

/'nju:triə/
Học thuật
Thân thiện
nutria

A nutria swims in a calm river with reeds along the bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuột hải ly, chuột nước Nam Mỹ: Một loài gặm nhấm lớn sốngvùng đầm lầy Nam Mỹ, bộ lông dày răng cửa màu cam đặc trưng, thường được nuôi để lấy lông.
    • Bộ da lông của loài chuột này: Phần da lông được lấy từ con vật để làm áo khoác, hoặc các sản phẩm thời trang khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ động vật):

    • The nutria is an invasive species in many wetlands outside its native South America. (Chuột hải ly một loài xâm lấnnhiều vùng đất ngập nước bên ngoài Nam Mỹ, quê hương của .)
    • We saw a family of nutrias swimming in the marsh. (Chúng tôi thấy một đàn chuột hải ly đang bơi trong đầm lầy.)
  • Danh từ (chỉ sản phẩm):

    • Her coat was made of luxurious nutria. (Áo khoác của ấy được làm từ bộ da lông chuột hải ly sang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nutria fur/leather": Lông/da thuộc từ chuột hải ly, thường được dùng trong ngành công nghiệp thời trang.

    • Nutria fur is known for its durability and warmth. (Lông chuột hải ly được biết đến với độ bền khả năng giữ ấm.)
  • "Nutria control/management": Các biện pháp kiểm soát hoặc quản lý quần thể chuột hải ly, đặc biệtnhững nơi chúng trở thành loài xâm hại.

    • The state has implemented a nutria control program to protect the wetlands. (Tiểu bang đã thực hiện một chương trình kiểm soát chuột hải ly để bảo vệ vùng đất ngập nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Coypu: Tên gọi khoa học phổ biến khác cho cùng một loài động vật (Myocastor coypus).

    • The coypu is another name for the nutria. (Coypu một tên gọi khác của chuột hải ly.)
  • Rodent (danh từ): Động vật gặm nhấm - nhóm phân loại lớn hơn nutria thuộc về.

  • Beaver (danh từ): Hải ly - một loài gặm nhấm bán thủy sinh khác, kích thước lớn hơn đuôi dẹt, đôi khi bị nhầm lẫn với nutria.
Từ đồng nghĩa
  • Coypu: (tên gọi khoa học/phổ biến).
  • Swamp beaver: Hải ly đầm lầy (tên gọi thông tục, mô tả môi trường sống).
Thông tin thêm
  • Nutria nguồn gốc từ Nam Mỹ nhưng đã được du nhập sang Bắc Mỹ, châu Âu châu Á để lấy lông, thường trở thành loài xâm lấn phá hoại hệ sinh thái địa phương.
  • Chúng động vật ăn cỏ, có thể ăn một lượng lớn thực vật thủy sinh, dẫn đến xói mòn bờ phá hủy môi trường sống của các loài khác.
nutria

A nutria swims in a calm river with reeds along the bank.

danh từ
  1. (động vật học) chuột hải ly
  2. bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly

Từ đồng nghĩa