coypu

Noun
  1. loài gặm nhấm Nam Mỹ sốngnước, giống loài hải ly nhỏ, được nuôi để lấy lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

coypu
A coypu swims in a calm river, holding a piece of vegetation in its paws.