négligent

tính từ
  1. cẩu thả; chểnh mảng
    • Elève négligent
      học trò chểnh mảng
  2. lơ là, hờ hững
    • Salut négligent
      cái chào hờ hững
danh từ giống đực
  1. người cẩu thả; người chểnh mảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

négligent
L'élève négligent a oublié son cahier à la maison.