consciencieux

tính từ
  1. lương tâm, chu đáo (người)
  2. làm cẩn thận
    • Travail consciencieux
      công việc làm cẩn thận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "consciencieux"

consciencieux
L'élève consciencieux relit attentivement son devoir.