néphropathie

Học thuật
Thân thiện
néphropathie

Une personne consulte un médecin pour une néphropathie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh thận: Một thuật ngữ y học dùng để chỉ bất kỳ bệnhhoặc rối loạn nào ảnh hưởng đến thận. Đâymột từ chung, bao hàm nhiều loại bệnh thận khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le diabète peut entraîner une néphropathie. (Bệnh tiểu đường có thể dẫn đến bệnh thận.)
    • La néphropathie diabétique est une complication fréquente. (Bệnh thận do tiểu đườngmột biến chứng thường gặp.)
    • Le médecin recherche des signes de néphropathie. (Bác sĩ đang tìm kiếm các dấu hiệu của bệnh thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "néphropathie chronique": bệnh thận mạn tính, chỉ tình trạng suy giảm chức năng thận kéo dài.

    • L'hypertension artérielle est une cause majeure de néphropathie chronique. (Cao huyết ápmột nguyên nhân chính của bệnh thận mạn tính.)
  • "néphropathie terminale": bệnh thận giai đoạn cuối, khi thận mất gần hết chức năng.

    • En cas de néphropathie terminale, la dialyse est souvent nécessaire. (Trong trường hợp bệnh thận giai đoạn cuối, lọc máu thườngcần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Néphrologie (n.f): chuyên khoa thận học, ngành y học nghiên cứu về thận các bệnh của thận.
  • Néphrologue (n.m/n.f): bác sĩ chuyên khoa thận.
  • Néphrite (n.f): viêm thận, một dạng cụ thể của bệnh thận.
Từ đồng nghĩa
  • Maladie rénale: bệnh thận (cách nói thông thường hơn, ít chuyên môn hơn "néphropathie").
  • Affection rénale: tổn thương thận, bệnh lý ở thận.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chuyên môn: "Néphropathie" là một thuật ngữ y học chuyên ngành. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng cụm từ "maladie des reins" hoặc "problème rénal".
  • Kết hợp từ: Từ này thường được dùng kèm với một tính từ để xác định loại bệnh thận cụ thể (ví dụ: , , ).
néphropathie

Une personne consulte un médecin pour une néphropathie.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh thận

Từ gần giống