oắt con

Học thuật
Thân thiện
oắt con

Một oắt con đang chơi đùa với quả bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ bé, tí hon: Dùng để miêu tả người, động vật hoặc đồ vật kích thước rất nhỏ so với bình thường, thường với sắc thái thân mật, trìu mến hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh.
    • Trẻ con, non nớt: Chỉ người còn rất trẻ, thường trẻ em.
  2. Danh từ:

    • Đứa trẻ, đứa bé: Cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con mèo nhà hàng xóm mới đẻ được một lứa toàn những chú mèo oắt con. (Con mèo nhà hàng xóm mới đẻ được một lứa toàn những chú mèo tí hon.)
    • mới mấy tuổi đầu đã tỏ ra khôn ngoan, không phải đứa trẻ oắt con nữa. ( mới mấy tuổi đầu đã tỏ ra khôn ngoan, không phải đứa trẻ non nớt nữa.)
  • Danh từ:

    • Mấy đứa oắt con trong xóm cứ rủ nhau ra đồng thả diều. (Mấy đứa trẻ con trong xóm cứ rủ nhau ra đồng thả diều.)
    • "Oắt con này, lại đây chú bảo!" - ông lão gọi đứa bé đang chơi trước sân. ("Đứa bé này, lại đây chú bảo!" - ông lão gọi đứa bé đang chơi trước sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái trìu mến, thân mật: Thường dùng trong gia đình hoặc giữa những người quen thân.

    • Thằng oắt con nhà tôi mới được ba tuổi. (Đứa bé tí hon nhà tôi mới được ba tuổi.)
  • Dùng với sắc thái khinh miệt, coi thường: Nhấn mạnh sự nhỏ bé, non nớt về thể chất hoặc tầm hiểu biết.

    • Một kẻ oắt con như thì biết bàn chuyện quốc gia đại sự. (Một kẻ nhãi ranh như thì biết bàn chuyện quốc gia đại sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Oắt (t., d.): Dạng rút gọn, nghĩa tương tự "oắt con".

    • Thằng trông oắt thế mà nhanh trí lắm. (Thằng trông nhỏ thế mà nhanh trí lắm.)
  • Nhãi ranh (d.): Từ có nghĩa gần giống, thường mang sắc thái coi thường, khinh miệt mạnh hơn.

  • Nhóc con (d.): Từ có nghĩa gần giống, thường mang sắc thái thân mật.
Từ đồng nghĩa
  • Tí hon: rất nhỏ bé.
  • Trẻ con: còn nhỏ tuổi.
  • Nhỏ: kích thước không lớn.
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước lớn.
  • Trưởng thành: đã lớn, đã phát triển đầy đủ.
  • Khổng lồ: cực kỳ to lớn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "oắt con" mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật hoặc suồng sã. Không nên dùng trong văn bản trang trọng, hành chính.
  • Sắc thái biểu cảm (yêu mến hay coi thường) phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh thái độ của người nói.
oắt con

Một oắt con đang chơi đùa với quả bóng trong công viên.

  1. t. (hoặc d.). x. oắt.