oakum

/'oukəm/
Học thuật
Thân thiện
oakum

A sailor packs oakum into the seams of a wooden ship's hull.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • dây thừng : Vật liệu sợi được tạo ra bằng cách tước sợi từ dây thừng , thường làm từ gai dầu hoặc đay. Trong lịch sử, được sử dụng phổ biến trong đóng tàu gỗ.
    • Vật liệu trám khe: Khi được tẩm nhựa đường, "oakum" trở thành vật liệu dùng để bịt kín các khe hở mối nối trên thân tàu gỗ, ngăn nước tràn vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailors spent hours picking oakum from old ropes. (Các thủy thủ dành hàng giờ để tước từ những sợi dây thừng .)
    • They used tarred oakum to caulk the seams of the wooden ship. (Họ dùng dây thừng tẩm nhựa đường để trám các khe hở trên con tàu gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pick oakum": công việc tước sợi từ dây thừng để tạo ra vật liệu oakum. Đây từng một hình thức lao động khổ sai trong các nhà tù thời xưa.
    • Prisoners were often sentenced to hard labour picking oakum. (Các nhân thường bị kết án lao động khổ sai bằng việc tước dây thừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Caulk (động từ): hành động bịt kín khe hở, đặc biệt trên tàu thuyền hoặc trong xây dựng, thường sử dụng các vật liệu như "oakum".
  • Tow (danh từ): những sợi ngắn thô của cây gai dầu hoặc lanh, nguyên liệu thô tương tự để làm dây thừng.
Từ đồng nghĩa
  • Junk (trong ngữ cảnh ): có thể chỉ dây thừng hoặc vật liệu phế thải dùng để tái chế, mặc dù nghĩa rộng hơn "oakum".
Lưu ý về ngữ cảnh
  • Từ "oakum" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, hàng hải hoặc khi mô tả các kỹ thuật đóng tàu truyền thống. Trong tiếng Việt, thường được dịch mô tả " dây thừng (để trám tàu)".
oakum

A sailor packs oakum into the seams of a wooden ship's hull.

danh từ
  1. dây thừng (dùng để bịt khe hởthuyền...)