oan gia

  1. d. 1. Kẻ thù: Thông gia thành oan gia. 2. Tai vạ xảy ra trong gia đình đã làm hại người từ đời trước ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oan gia
Oan gia của anh ta đang đứng đằng kia.