oanh liệt

  1. tt. 1. Lẫy lừng, vang dội: chiến thắng oanh liệt. 2. Anh dũng, vẻ vang: hi sinh oanh liệt Tổ quốc.
oanh liệt
Quân đội giành chiến thắng oanh liệt trong trận đánh.