objectivation

Học thuật
Thân thiện
objectivation

L'objectivation des sensations est un processus psychologique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự khách quan hóa: Hành động hoặc quá trình biến một ý tưởng, cảm giác hay khái niệm trừu tượng thành một thứ đó có thể quan sát, đo lường hoặc xem xét một cách khách quan.
    • Sự vật hóa: (Trong tâmhọc) Quá trình biến những trải nghiệm chủ quan (như cảm giác, cảm xúc) thành những đối tượng có vẻ như tồn tại độc lập bên ngoài tâm trí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'objectivation des concepts scientifiques est une étape cruciale. (Sự khách quan hóa các khái niệm khoa họcmột bước quan trọng.)
    • L'objectivation des sensations est un phénomène étudié en psychologie. (Sự vật hóa cảm giácmột hiện tượng được nghiên cứu trong tâmhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học xã hội học: Quá trình qua đó các hiện tượng xã hội được nhìn nhận như những sự vật thực, tồn tại độc lập với các cá nhân.

    • L'objectivation des faits sociaux selon Durkheim. (Sự khách quan hóa các sự kiện xã hội theo Durkheim.)
  • Trong nghiên cứu khoa học: Việc loại bỏ yếu tố chủ quan để nghiên cứu đối tượng một cách trung lập.

    • L'objectivation des données est nécessaire pour garantir la validité de l'étude. (Sự khách quan hóa dữ liệucần thiết để đảm bảo tính hợp lệ của nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Objectiver (động từ): khách quan hóa, vật hóa.

    • Objectiver une émotion. (Vật hóa một cảm xúc.)
  • Objectif/Objective (tính từ): khách quan.

    • Une analyse objective. (Một phân tích khách quan.)
  • Objectivité (danh từ giống cái): tính khách quan.

    • L'objectivité d'un jugement. (Tính khách quan của một phán đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Extériorisation: sự thể hiện ra bên ngoài, sự ngoại hiện.
  • Réification: sự vật hóa (thường dùng trong triết học xã hội học với sắc thái chỉ trích).
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à l'objectivation de: tiến hành khách quan hóa.
    • Procéder à l'objectivation des résultats. (Tiến hành khách quan hóa các kết quả.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "objectivation")

objectivation

L'objectivation des sensations est un processus psychologique.

danh từ giống cái
  1. sự khách quan hóa
  2. (tâmhọc) sự vật hóa
    • L'objectivation des sensations
      sự vật hóa cảm giác

Từ có nhắc đến "objectivation"