obligeamment

Học thuật
Thân thiện
obligeamment

Il m'a obligeamment indiqué le chemin.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ân cần, đon đả, tử tế: Một cách hành xử lịch sự, chu đáo sẵn lòng giúp đỡ người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il nous a obligeamment indiqué le chemin. (Anh ấy đã ân cần chỉ đường cho chúng tôi.)
    • Elle a obligeamment accepté de nous aider. ( ấy đã đon đả nhận lời giúp đỡ chúng tôi.)
    • Le serveur nous a obligeamment servi. (Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi một cách tử tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répondre obligeamment": trả lời một cách ân cần, tử tế.

    • Il a répondu obligeamment à toutes nos questions. (Ông ấy đã trả lời tất cả câu hỏi của chúng tôi một cách ân cần.)
  • "Offrir obligeamment": mời, đề nghị một cách đon đả.

    • Elle nous a obligeamment offert un verre. ( ấy đã đon đả mời chúng tôi một ly nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Obligeant, -e (tính từ): ân cần, tử tế, sẵn lòng giúp đỡ.

    • C'est une personne très obligeante. (Đómột người rất ân cần.)
  • Obliger (động từ): bắt buộc, có nghĩa vụ; (trong ngữ cảnh ) làm ơn, giúp đỡ.

    • La loi oblige à porter la ceinture. (Luật bắt buộc phải thắt dây an toàn.)
    • Puis-je vous obliger en vous servant du café ? (Tôi có thể giúp ông/ bằng cách pha phê không?) (cách dùng trang trọng/)
Từ đồng nghĩa
  • Aimablement: một cách dễ thương, tử tế.
  • Gentiment: một cách tốt bụng, lịch sự.
  • Serviablement: một cách hay giúp đỡ (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Désagréablement: một cách khó chịu.
  • Sèchement: một cách khô khan, lạnh lùng.
  • Brutalement: một cách thô bạo, thô lỗ.
obligeamment

Il m'a obligeamment indiqué le chemin.

phó từ
  1. ân cần, đon đả
    • Prêter obligeamment son concours
      giúp đỡ ân cần