obséder

ngoại động từ
  1. ám ảnh
    • Cette idée m'obsède
      ý nghĩ đó ám ảnh tôi
  2. (từ ; nghĩa ) ám
    • Être continuellement obsédé de solliciteurs
      bị những kẻ xin xỏ đến ám hoài
    • Le diable l'obsède
      bị quỷ ám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống