obséquieusement

Học thuật
Thân thiện
obséquieusement

Il salue obséquieusement son supérieur en inclinant profondément la tête.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách khúm núm, một cách xum xoe: Diễn tả cách hành xử quá mức tôn kính, nịnh nọt hoặc phục tùng, thường với mục đích lấy lòng hoặc lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il s'inclina obséquieusement devant le roi. (Hắn cúi chào một cách khúm núm trước mặt nhà vua.)
    • Le serveur nous a accueillis obséquieusement. (Người phục vụ đã đón tiếp chúng tôi một cách xum xoe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répondre obséquieusement": Trả lời một cách khúm núm/nịnh nọt.

    • Le courtisan répondit obséquieusement à toutes les questions. (Tên nịnh thần trả lời một cách khúm núm tất cả các câu hỏi.)
  • "Observer obséquieusement les ordres": Tuân theo mệnh lệnh một cách khúm núm/phục tùng.

    • Il observait obséquieusement les ordres de son supérieur. (Hắn tuân theo mệnh lệnh của cấp trên một cách khúm núm.)
Biến thể từ liên quan
  • Obséquieux/obséquieuse (tính từ): khúm núm, xum xoe, nịnh hót.

    • Un sourire obséquieux. (Một nụ cười xum xoe.)
    • Un comportement obséquieux. (Một thái độ khúm núm.)
  • Obséquiosité (danh từ giống cái): sự khúm núm, sự nịnh nọt.

    • Son obséquiosité était insupportable. (Sự khúm núm của hắn ta thật không thể chịu nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Servilement: một cách nô lệ, một cách quỵ lụy.
  • Lâchement: một cách hèn nhát, một cách đê hạ (trong ngữ cảnh này).
  • Flagorneusement: một cách nịnh hót, bợ đỡ.
Từ trái nghĩa
  • Fièrement: một cách kiêu hãnh.
  • Dignement: một cách đàng hoàng, đường bệ.
  • Avec insolence: một cách xấc xược.
obséquieusement

Il salue obséquieusement son supérieur en inclinant profondément la tête.

phó từ
  1. khúm núm, xum xoe
    • Courtisan obséquieux
      tên nịnh thần khúm núm
    • Sourire obséquieux
      cái cười xum xoe