obscurantiste

tính từ
  1. xem obscurantisme
danh từ
  1. kẻ theo chính sách ngu dân; kẻ chủ trương ngu dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "obscurantiste"

obscurantiste
Un obscurantiste s'oppose à la diffusion du savoir.