obsidional

Học thuật
Thân thiện
obsidional

Une couronne obsidionale est décernée au général victorieux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sự bao vây, (thuộc về) sự hãm thành: Từ này mô tả những liên quan đến việc một thành phố hoặc pháo đài bị quân địch bao vây, cô lập hoàn toàn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une médaille obsidionale (Một huân chương (trao tặng) sự kiện bao vây.)
    • Les conditions obsidionales étaient très dures. (Các điều kiện trong thời kỳ bị bao vây rất khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Couronne obsidionale": Vòng hoa hoặc vòng nguyệt quế (bằng cỏ) được trao tặng như một phần thưởng cao quý trong thời La cổ đại cho người lính đã giải vây cho một thành phố bị bao vây.

    • Le général a reçu une couronne obsidionale pour avoir libéré la ville. (Vị tướng đã nhận được một vòng nguyệt quế giải vây đã giải phóng thành phố.)
  • "Délire obsidional": (Thuật ngữ y học, cổ) Một dạng hoang tưởng hoặc ám ảnh trong đó bệnh nhân tin rằng mình đang bị bao vây hoặc bị tấn công.

    • Ce diagnostic de délire obsidional est rare de nos jours. (Chẩn đoán về chứng hoang tưởng bị bao vây này ngày nay rất hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Obsidionalement (trạng từ): Một cách liên quan đến sự bao vây.
  • Obsidionnaire (tính từ/danh từ cổ): Có nghĩa tương tự, chỉ người hoặc vật liên quan đến cuộc bao vây.
Từ đồng nghĩa
  • De siège: (Thuộc về) cuộc vây hãm.
  • Relatif au blocus: Liên quan đến sự phong tỏa, bao vây.
Lưu ý
  • Tính từ:
    • Từ "obsidional" nguồn gốc từ tiếng Latinh "obsidionalis", bắt nguồn từ "obsidio" nghĩa là "cuộc bao vây".
    • Đâymột từ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, quân sự hoặc trong các nghiên cứu học thuật. rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
obsidional

Une couronne obsidionale est décernée au général victorieux.

tính từ
  1. (thuộc) sự bao vây, (thuộc) sự hãm thành
    • couronne obsidionale
      vòng hoa thưởng người giải vây thành
    • délire obsidional
      (y học) hoang tưởng bị bao vây