obsidional

tính từ
  1. (thuộc) sự bao vây, (thuộc) sự hãm thành
    • couronne obsidionale
      vòng hoa thưởng người giải vây thành
    • délire obsidional
      (y học) hoang tưởng bị bao vây
obsidional
Une couronne obsidionale est décernée au général victorieux.