obstructionniste

Học thuật
Thân thiện
obstructionniste

Un député obstructionniste parle sans cesse pour retarder le vote.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nghị viên phá rối (ở nghị trường): Chỉ một thành viên trong nghị viện hoặc cơ quan lập pháp hành động cố tình trì hoãn hoặc ngăn cản việc thông qua các đề xuất, dự luật bằng các thủ tục dài dòng.
    • Người theo chủ nghĩa phá rối: Người áp dụng hoặc ủng hộ các chiến thuật cản trở hệ thống trong một tổ chức hoặc quy trình.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa phá rối: Mô tả hành động, thái độ hoặc chiến thuật nhằm mục đích cản trở trì hoãn.
    • tính chất phá rối: Liên quan đến việc gây trở ngại một cách chủ ý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Plusieurs obstructionnistes ont parlé pendant des heures pour retarder le vote. (Nhiều nghị viên phá rối đã phát biểu trong nhiều giờ để trì hoãn cuộc bỏ phiếu.)
    • Il est considéré comme le principal obstructionniste de cette réforme. (Ông ấy được coi là người phá rối chính của cuộc cải cách này.)
  • Tính từ:

    • Ils ont adopté une tactique obstructionniste pour bloquer le débat. (Họ đã áp dụng một chiến thuật phá rối để chặn cuộc tranh luận.)
    • Une minorité obstructionniste peut paralyser les travaux du parlement. (Một thiểu số theo chủ nghĩa phá rối có thể làm tê liệt công việc của nghị viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh chính trị, từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích những người cản trở tiến trình thay vì đóng góp xây dựng.
  • Có thể dùng để mô tả hành vi trong các bối cảnh khác ngoài nghị viện, như trong các cuộc họp công ty hoặc tổ chức, khi ai đó cố tình kéo dài hoặc phá hoại quy trình.
Biến thể từ liên quan
  • Obstructionnisme (danh từ): Chủ nghĩa phá rối, hành động phá rối.
    • L'obstructionnisme est une stratégie parlementaire courante. (Chủ nghĩa phá rốimột chiến lược phổ biến trong nghị viện.)
  • Obstruer (động từ): Làm tắc nghẽn, cản trở (nghĩa rộng, có thể dùng cho vậtnhư đường ống hoặc nghĩa bóng).
  • Entrave (danh từ): Sự cản trở, trở ngại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (kẻ quấy rối), (người nói dai để cản trở, đặc biệt trong nghị viện Mỹ).
  • Tính từ: ( tính trì hoãn), (gây cản trở).
Các cụm từ liên quan
  • Pratiquer l'obstructionnisme: Thực hành/áp dụng chiến thuật phá rối.
    • Ce parti est accusé de pratiquer l'obstructionnisme. (Đảng này bị cáo buộc áp dụng chiến thuật phá rối.)
  • Une manoeuvre obstructionniste: Một thủ đoạn/maneuver phá rối.
    • Leur amendement n'était qu'une manoeuvre obstructionniste. (Bản sửa đổi của họ chỉmột thủ đoạn phá rối.)
obstructionniste

Un député obstructionniste parle sans cesse pour retarder le vote.

tính từ
  1. xem obstructionnisme
danh từ
  1. nghị viên phá rối (ở nghị trường)