obséder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ám ảnh: Chiếm giữ tâm trí một cách dai dẳng, liên tục thường gây khó chịu, khiến người ta không thể ngừng nghĩ về điều đó.
    • (Từ ) Ám, quấy rầy: Bị một thực thể (như ma quỷ) hoặc một người nào đó bám theo, quấy rối không ngừng.
Ví dụ sử dụng
  • (Ý nghĩ đó ám ảnh tôi.)
  • (Anh ấy bị ám ảnh bởi nỗi sợ thất bại.)
  • ( bị quỷ ám.)
  • (Bị những kẻ xin xỏ đến ám/quấy rầy hoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngthể bị động (être obsédé par/ de): Nhấn mạnh trạng thái bị ám ảnh bởi một điều đó.
    • Elle est obsédée par l'idée de perfection. ( ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng về sự hoàn hảo.)
  • Dùng để mô tả một mối quan tâm thái quá, tính chất cưỡng chế:
    • C'est un collectionneur obsédé. (Đómột nhà sưu tập bị ám ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Obsédant, e (tính từ): tính chất ám ảnh, cứ lặp đi lặp lại trong tâm trí.
    • Une mélodie obsédante. (Một giai điệu ám ảnh.)
  • Obsession (danh từ): Sự ám ảnh, nỗi ám ảnh.
    • Avoir l'obsession de la propreté. ( nỗi ám ảnh về sự sạch sẽ.)
  • Obsessionnel, le (tính từ): Thuộc về sự ám ảnh, mang tính chất ám ảnh.
    • Un comportement obsessionnel. (Một hành vi mang tính ám ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hanter: Ám ảnh (thường dùng choức, hình ảnh).
  • Tourmenter: Hành hạ, dày (về tinh thần).
  • Préoccuper: Làm bận tâm, lo lắng (mức độ nhẹ hơn).
Từ trái nghĩa
  • Libérer: Giải phóng.
  • Apaiser: Làm dịu đi, xoa dịu.
  • Oublier: Quên đi.
Thành ngữ liên quan
  • Être obsédé par/ de quelque chose: Bị ám ảnh bởi điều đó. (Đâycấu trúc sử dụng phổ biến nhất của động từ này).
ngoại động từ
  1. ám ảnh
    • Cette idée m'obsède
      ý nghĩ đó ám ảnh tôi
  2. (từ ; nghĩa ) ám
    • Être continuellement obsédé de solliciteurs
      bị những kẻ xin xỏ đến ám hoài
    • Le diable l'obsède
      bị quỷ ám

Từ gần giống