obséquieusement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách khúm núm, một cách xum xoe: Diễn tả cách hành xử quá mức tôn kính, nịnh nọt hoặc phục tùng, thường với mục đích lấy lòng hoặc vì lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il s'inclina obséquieusement devant le roi. (Hắn cúi chào một cách khúm núm trước mặt nhà vua.)
- Le serveur nous a accueillis obséquieusement. (Người phục vụ đã đón tiếp chúng tôi một cách xum xoe.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Répondre obséquieusement": Trả lời một cách khúm núm/nịnh nọt.
- Le courtisan répondit obséquieusement à toutes les questions. (Tên nịnh thần trả lời một cách khúm núm tất cả các câu hỏi.)
"Observer obséquieusement les ordres": Tuân theo mệnh lệnh một cách khúm núm/phục tùng.
- Il observait obséquieusement les ordres de son supérieur. (Hắn tuân theo mệnh lệnh của cấp trên một cách khúm núm.)
Biến thể và từ liên quan
Obséquieux/obséquieuse (tính từ): khúm núm, xum xoe, nịnh hót.
- Un sourire obséquieux. (Một nụ cười xum xoe.)
- Un comportement obséquieux. (Một thái độ khúm núm.)
Obséquiosité (danh từ giống cái): sự khúm núm, sự nịnh nọt.
- Son obséquiosité était insupportable. (Sự khúm núm của hắn ta thật không thể chịu nổi.)
Từ đồng nghĩa
- Servilement: một cách nô lệ, một cách quỵ lụy.
- Lâchement: một cách hèn nhát, một cách đê hạ (trong ngữ cảnh này).
- Flagorneusement: một cách nịnh hót, bợ đỡ.
Từ trái nghĩa
- Fièrement: một cách kiêu hãnh.
- Dignement: một cách đàng hoàng, đường bệ.
- Avec insolence: một cách xấc xược.
phó từ
- khúm núm, xum xoe
- Courtisan obséquieuxtên nịnh thần khúm núm
- Sourire obséquieuxcái cười xum xoe