obtusangle

Học thuật
Thân thiện
obtusangle

Un triangle obtusangle est dessiné sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) góc : Từ này dùng để mô tả một hình học, đặc biệtmột tam giác, chứa một góc (góc lớn hơn 90 độ nhỏ hơn 180 độ).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un triangle est dit obtusangle si l'un de ses angles intérieurs mesure plus de 90 degrés. (Một tam giác được gọi là góc nếu một trong các góc trong của đo được hơn 90 độ.)
    • Cette figure géométrique est obtusangle. (Hình học này góc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệttrong hình học Euclid, để phân loại các hình dạng dựa trên số đo góc của chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Triangle obtusangle (cụm danh từ): tam giác . Đâytrường hợp sử dụng phổ biến nhất của tính từ này.
  • Acutangle (tính từ): góc nhọn (tam giác ba góc nhọn).
  • Rectangle (tính từ): góc vuông (tam giác có một góc vuông).
Từ đồng nghĩa
  • À angle obtus: góc (cách diễn đạt mô tả tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
obtusangle

Un triangle obtusangle est dessiné sur le tableau noir.

tính từ
  1. (toán học) góc
    • Triangle obtusangle
      tam giác