obvolute

/,ɔbvə'lju:t/
Học thuật
Thân thiện
obvolute

A leaf edge is obvolute in the botanical diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cuốn ngược: Thuật ngữ chuyên môn trong thực vật học, dùng để mô tả cách sắp xếp của các bộ phận (thường , cánh hoa hoặc bắc) khi một mép của bộ phận này phủ lên mép của bộ phận kia, mép của bộ phận kia lại bị phủ bởi mép của bộ phận tiếp theo, tạo thành một kiểu xếp lớp xen kẽ đối diện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaves are arranged in an obvolute manner. (Các được sắp xếp theo kiểu cuốn ngược.)
    • This species is characterized by its obvolute aestivation. (Loài này được đặc trưng bởi kiểu xếp cánh hoa cuốn ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "obvolute aestivation": kiểu xếp cánh hoa cuốn ngược, một thuật ngữ cụ thể trong thực vật học.
    • The flower bud shows obvolute aestivation. (Nụ hoa cho thấy kiểu xếp cánh hoa cuốn ngược.)
Biến thể từ gần giống
  • Obvolution (danh từ): sự cuốn ngược, trạng thái cuốn ngược.
    • The obvolution of the leaves is a key identifying feature. (Sự cuốn ngược của các một đặc điểm nhận dạng chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Imbricate (tính từ): lợp, xếp lợp (một kiểu xếp lớp tương tự nhưng có thể khác biệt về chi tiết chuyên môn).
  • Superposed (tính từ): xếp chồng lên nhau.
Lưu ý
  • Từ chuyên ngành: "Obvolute" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, đặc biệt thực vật học phân loại học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
obvolute

A leaf edge is obvolute in the botanical diagram.

tính từ
  1. (thực vật học) cuốn ngược