obédience

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự tuân lệnh
  2. (tôn giáo) phép chuyển tu viện
  3. (văn học) sự tuân theo, sự phục tùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

obédience
Une religieuse fait vœu d'obédience à sa communauté.