occasionalist

/ə'keiʤənlist/
Học thuật
Thân thiện
occasionalist

An occasionalist philosopher gives a lecture on causality.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết ngẫu nhiên (triết học): Một người ủng hộ hoặc tin theo thuyết ngẫu nhiên (occasionalism). Thuyết này cho rằng mối quan hệ nhân quả giữa các sự kiện vật chất tinh thần không trực tiếp, được điều phối bởi sự can thiệp liên tục của một nguyên nhân tối cao (thường Thượng đế).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The philosopher Nicolas Malebranche is a famous occasionalist. (Triết gia Nicolas Malebranche một người theo thuyết ngẫu nhiên nổi tiếng.)
    • As an occasionalist, he argued that God is the only true cause of events. ( một người theo thuyết ngẫu nhiên, ông ấy lập luận rằng Chúa nguyên nhân thực sự duy nhất của mọi sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ triết học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, triết học, đặc biệt khi thảo luận về siêu hình học, triết học tâm trí các lý thuyết về nhân quả.
    • The debate between the occasionalist and the materialist centered on the nature of causation. (Cuộc tranh luận giữa người theo thuyết ngẫu nhiên người theo chủ nghĩa duy vật tập trung vào bản chất của quan hệ nhân quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Occasionalism (danh từ): Thuyết ngẫu nhiên, học thuyết triết học người occasionalist theo đuổi.
    • Occasionalism was a significant school of thought in the 17th century. (Thuyết ngẫu nhiên một trường phái tư tưởng quan trọng vào thế kỷ 17.)
Từ đồng nghĩa
  • Người ủng hộ thuyết ngẫu nhiên: Cụm từ giải thích nghĩa hơn.
  • Tín đồ của thuyết occasionalism: Cách diễn đạt khác cùng nghĩa.
occasionalist

An occasionalist philosopher gives a lecture on causality.

danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết ngẫu nhiên