occidentaliste

Học thuật
Thân thiện
occidentaliste

Un occidentaliste donne une conférence sur les valeurs démocratiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa phương Tây: Chỉ một người ủng hộ, đề cao hoặc xu hướng học theo các giá trị, văn hóa, tư tưởng hoặc mô hình chính trị - xã hội của phương Tây.
    • Người nghiên cứu về phương Tây học: Chỉ một học giả chuyên nghiên cứu về thế giới phương Tây (văn hóa, lịch sử, xã hội).
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa phương Tây: Miêu tả những tư tưởng, quan điểm hoặc học thuyết khuynh hướng đề cao mô hình phương Tây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Certains réformateurs du XIXe siècle étaient des occidentalistes convaincus. (Một số nhà cải cách thế kỷ 19 là những người theo chủ nghĩa phương Tây sâu sắc.)
    • En tant qu'occidentaliste, il a publié de nombreux ouvrages sur la démocratie européenne. (Với tư cáchmột nhà nghiên cứu phương Tây học, ông đã xuất bản nhiều tác phẩm về nền dân chủ châu Âu.)
  • Tính từ:

    • Une politique occidentaliste. (Một chính sách theo khuynh hướng chủ nghĩa phương Tây.)
    • Des idées occidentalistes. (Những tư tưởng theo chủ nghĩa phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh học thuật, chính trị hoặc xã hội để thảo luận về ảnh hưởng sự tiếp nhận văn hóa phương Tâycác khu vực khác trên thế giới.
  • có thể mang sắc thái trung lập (chỉ người nghiên cứu) hoặc có thể mang nghĩa phê phán khi chỉ sự sao chép hoặc tôn sùng một chiều các giá trị phương Tây.
Biến thể từ gần giống
  • Occidentalisme (danh từ): Chủ nghĩa phương Tây; ngành phương Tây học.
    • L'occidentalisme est un courant de pensée influent. (Chủ nghĩa phương Tâymột trào lưu tư tưởng ảnh hưởng.)
  • Occidental (tính từ): (Thuộc về) phương Tây.
    • La culture occidentale. (Văn hóa phương Tây.)
  • Orientaliste (danh từ): Nhà Đông phương học / người theo chủ nghĩa phương Đông (từ đối lập).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ủng hộ): Pro-occidental, eurocentriste (nếu nhấn mạnh vào châu Âu).
  • Danh từ (nghĩa nghiên cứu): Spécialiste de l'Occident, étudiant de l'Occident.
Từ trái nghĩa
  • Orientaliste (theo nghĩa nghiên cứu).
  • Traditionaliste (người theo chủ nghĩa truyền thống, thường đối lập với ảnh hưởng phương Tây).
  • Anti-occidental (chống phương Tây).
occidentaliste

Un occidentaliste donne une conférence sur les valeurs démocratiques.

tính từ
  1. xem occidentalisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa phương Tây