occulter

ngoại động từ
  1. (thiên (văn học)) che khuất
    • Occulter une étoile
      che khuất một ngôi sao
  2. che bớt (đèn pha... trong thời chiến để tránh máy bay địch phát hiện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "occulter"

occulter
Un astronome observe une étoile occulter par la Lune.