oceanian

/,ouʃieinjən/
Học thuật
Thân thiện
oceanian

An Oceanian artist carves a traditional wooden sculpture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Châu Đại dương: Dùng để mô tả những liên quan đến Châu Đại dương (Oceania), một khu vực địa bao gồm Australasia, Melanesia, Micronesia Polynesia.
    • (Thuộc về) cư dân hoặc văn hóa Châu Đại dương: Chỉ những đặc điểm thuộc về con người, nền văn hóa, hoặc truyền thống của khu vực này.
  2. Danh từ:

    • Người Châu Đại dương: Chỉ một người nguồn gốc, quốc tịch hoặc trú tại Châu Đại dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a remarkable collection of Oceanian art. (Bảo tàng một bộ sưu tập nghệ thuật Châu Đại dương đáng chú ý.)
    • They studied Oceanian languages and customs. (Họ đã nghiên cứu ngôn ngữ phong tục Châu Đại dương.)
  • Danh từ:

    • She is an Oceanian who now lives in Europe. ( ấy một người Châu Đại dương hiện đang sốngchâu Âu.)
    • The conference brought together Oceanians from various island nations. (Hội nghị đã quy tụ những người Châu Đại dương từ các quốc đảo khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oceanian identity": bản sắc Châu Đại dương.

    • Exploring Oceanian identity in contemporary literature is fascinating. (Việc khám phá bản sắc Châu Đại dương trong văn học đương đại rất thú vị.)
  • "Oceanian studies": ngành nghiên cứu về Châu Đại dương.

    • He is pursuing a degree in Oceanian studies. (Anh ấy đang theo đuổi một bằng cấp về ngành nghiên cứu Châu Đại dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Oceania (danh từ riêng): Châu Đại dương, tên gọi của khu vực.
  • Oceanic (tính từ): (thuộc về) đại dương; đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "Oceanian" nhưng rộng hơn, có thể chỉ những liên quan đến đại dương nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Oceania" (của Châu Đại dương) hoặc "from Oceania" (từ Châu Đại dương).
  • Danh từ: Islander (người đảo) - nhưng nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng Châu Đại dương.
oceanian

An Oceanian artist carves a traditional wooden sculpture.

tính từ
  1. (thuộc) châu Đại dương
danh từ
  1. người châu Đại dương