octave-flute

/'ɔktivflu:t/
Học thuật
Thân thiện
octave-flute

A musician plays an octave-flute in a small orchestra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Picôliô: "octave-flute" một nhạc cụ thuộc họ sáo, kích thước nhỏ âm thanh cao hơn một quãng tám so với sáo thông thường. Đây một thuật ngữ chuyên ngành âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The musician played a lively tune on the octave-flute. (Nhạc công chơi một giai điệu sôi động trên chiếc picôliô.)
    • The sound of the octave-flute is very bright and piercing. (Âm thanh của picôliô rất sáng xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the octave-flute": chơi nhạc cụ picôliô.
    • She learned to play the octave-flute at the conservatory. ( ấy học chơi picôliô tại nhạc viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Piccolo (n): Picôlô (tên gọi phổ biến hơn cho cùng một nhạc cụ).

    • The piccolo is a common instrument in marching bands. (Picôlô một nhạc cụ phổ biến trong các ban nhạc diễu hành.)
  • Flute (n): Sáo (nhạc cụ họ hơi, thường lớn hơn âm vực thấp hơn picôliô).

    • He is a master of the flute. (Ông ấy bậc thầy về sáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Piccolo: Picôlô (từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
octave-flute

A musician plays an octave-flute in a small orchestra.

danh từ
  1. (âm nhạc) Picôliô