octennial

/ɔk'tenjəl/
Học thuật
Thân thiện
octennial

An octennial celebration marks eight years of community progress.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lâu tám năm, kéo dài tám năm: Dùng để mô tả một sự kiện, một nhiệm kỳ, hoặc một khoảng thời gian độ dài chính xác tám năm.
    • Tám năm một lần: Dùng để mô tả một sự kiện xảy ra theo chu kỳ, cứ mỗi tám năm thì lặp lại một lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The festival is an octennial event in the village. (Lễ hội một sự kiện tám năm một lầnngôi làng.)
    • He served an octennial term as the chairman of the committee. (Ông ấy đã phục vụ một nhiệm kỳ kéo dài tám năm với tư cách chủ tịch ủy ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on an octennial basis": diễn ra theo cơ sở/cách thức tám năm một lần.
    • The national census is conducted on an octennial basis. (Cuộc tổng điều tra dân số quốc gia được tiến hành theo chu kỳ tám năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Octennium (danh từ): một khoảng thời gian dài tám năm.
    • The project spanned an entire octennium. (Dự án kéo dài suốt một thập bát niên.)
Từ đồng nghĩa
  • Eight-year (tính từ): dài tám năm, thuộc về tám năm (từ ghép thông thường hơn).
    • an eight-year cycle (một chu kỳ tám năm)
octennial

An octennial celebration marks eight years of community progress.

tính từ
  1. lâu tám năm, kéo dài tám năm
  2. tám năm một lần