octingentenary

/,ɔktindʤən'ti:nəri/ Cách viết khác : (octocentenary) /,ɔktousen'ti:nəri/ (octocentennial
Học thuật
Thân thiện
octingentenary

An octingentenary celebration marks eight hundred years of history.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm: Một sự kiện được tổ chức để đánh dấu tròn 800 năm của một sự kiện, tổ chức hoặc cơ sở quan trọng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The university celebrated its octingentenary with a grand ceremony. (Trường đại học đã tổ chức lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm của mình với một buổi lễ trọng thể.)
    • The octingentenary of the city's founding will be next year. (Lễ kỷ niệm 800 năm thành lập thành phố sẽ diễn ra vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mark the octingentenary of": đánh dấu lễ kỷ niệm 800 năm của.
    • A special exhibition was held to mark the octingentenary of the cathedral. (Một cuộc triển lãm đặc biệt đã được tổ chức để đánh dấu lễ kỷ niệm 800 năm của nhà thờ chính tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Octocentenary (danh từ): Một cách viết khác của "octingentenary", cùng chỉ lễ kỷ niệm 800 năm.
  • Octocentennial (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác, cũng có nghĩa lễ kỷ niệm 800 năm.
  • Octingentennial (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ lễ kỷ niệm 800 năm.
Từ đồng nghĩa
  • 800th anniversary: Lễ kỷ niệm lần thứ 800.
  • Eight-hundredth anniversary: Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm.
octingentenary

An octingentenary celebration marks eight hundred years of history.

danh từ
  1. lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm