octobrist

/ɔk'toubrist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thuộc phái Tháng Mười (Nga): Chỉ thành viên của một đảng chính trị cánh hữuĐế quốc Nga, được thành lập sau khi Sa hoàng Nikolai II ban hành Tuyên ngôn Tháng Mười năm 1905. Đảng này ủng hộ chế độ quân chủ lập hiến.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) phái Tháng Mười: Miêu tả những liên quan đến đảng Octobrist hoặc tư tưởng của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a prominent Octobrist in the State Duma. (Ông ấy một người thuộc phái Tháng Mười nổi bật trong Duma Quốc gia.)
    • The Octobrists supported the Tsar's manifesto. (Những người thuộc phái Tháng Mười ủng hộ tuyên ngôn của Sa hoàng.)
  • Tính từ:

    • The Octobrist faction advocated for constitutional reforms. (Phe thuộc phái Tháng Mười vận động cho các cải cách hiến pháp.)
    • This policy had Octobrist origins. (Chính sách này nguồn gốc thuộc phái Tháng Mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Octobrist Party": Đảng Octobrist, tên chính thức "Liên minh 17 tháng 10".

    • The Octobrist Party was a significant force in the Third Duma. (Đảng Octobrist một lực lượng quan trọng trong Duma lần thứ Ba.)
  • "Octobrist ideology": Tư tưởng Octobrist, ủng hộ một chế độ quân chủ lập hiến kiểu Nga dựa trên Tuyên ngôn Tháng Mười.

    • His views were close to Octobrist ideology. (Quan điểm của ông ấy gần với tư tưởng Octobrist.)
Biến thể từ gần giống
  • Octobrism (danh từ): Học thuyết hoặc hệ tư tưởng của phái Octobrist.
    • Octobrism represented a moderate conservative position. (Chủ nghĩa Octobrist đại diện cho một lập trường bảo thủ ôn hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Member of the Union of October 17: Thành viên của Liên minh 17 tháng Mười (tên đầy đủ của đảng).
  • Tsarist constitutionalist: Người theo chủ nghĩa lập hiến ủng hộ Sa hoàng (mô tả chung).
Lưu ý
  • Từ này viết hoa (Octobrist) khi đề cập cụ thể đến đảng phái chính trị lịch sử.
  • Đây một thuật ngữ lịch sử chuyên biệt, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử nước Nga đầu thế kỷ 20.
tính từ
  1. (thuộc) phái tháng mười (Nga)
danh từ
  1. người thuộc phái tháng mười (Nga)