octopode

tính từ
  1. (động vật học) () tám chân, () tám tua cảm
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học) bộ tám chân (động vật thân mềm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "octopode"

octopode
Un poulpe est un octopode qui se déplace au fond de l'océan.