octopus

/'ɔktəpəs/
Học thuật
Thân thiện
octopus

A child watches an octopus in a large aquarium tank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bạch tuộc: Một loài động vật thân mềm sống dưới biển, cơ thể mềm hình bầu dục tám xúc tu dài. Đây nghĩa chính phổ biến nhất.
    • Món ăn từ bạch tuộc: Thịt của con bạch tuộc được chế biến dùng làm thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The octopus can change its color to blend in with the coral. (Con bạch tuộc có thể đổi màu để hòa lẫn với san hô.)
    • We ordered grilled octopus at the seafood restaurant. (Chúng tôi gọi món bạch tuộc nướngnhà hàng hải sản.)
    • An octopus has three hearts. (Một con bạch tuộc ba trái tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like an octopus": (giống như một con bạch tuộc) thường dùng để von về một thứ đó nhiều nhánh, tầm ảnh hưởng rộng hoặc khả năng kiểm soát nhiều thứ cùng lúc.
    • The multinational corporation spread its influence like an octopus. (Tập đoàn đa quốc gia mở rộng ảnh hưởng của mình như một con bạch tuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Octopuses (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều phổ biến của "octopus".
  • Octopi (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều nguồn gốc Latinh, cũng được chấp nhận nhưng ít phổ biến hơn "octopuses".
  • Octopoid (tính từ): hình dạng hoặc đặc điểm giống bạch tuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Cephalopod (danh từ): Động vật thân mềm chân đầu (nhóm bao gồm bạch tuộc, mực, cuttlefish). Đây từ chỉ nhóm loài, không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn.
  • Trong ngữ cảnh ẩm thực, có thể dùng cụm "tentacles" (xúc tu) để chỉ phần thịt bạch tuộc được chế biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với từ "octopus")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ tiếng Anh phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "octopus")

octopus

A child watches an octopus in a large aquarium tank.

danh từ
  1. (động vật học) con tuộc, con mực phủ