odieusement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ: - (Một cách) bỉ ổi, (một cách) ghê tởm: Dùng để miêu tả một hành động, lời nói hoặc đặc điểm có tính chất đáng khinh bỉ, đáng kinh tởm hoặc cực kỳ xấu xa. - (Một cách) tệ hại, (một cách) kinh khủng: Dùng để nhấn mạnh mức độ rất tồi tệ, rất kém hoặc rất nghiêm trọng của một tình trạng, sự việc.
Ví dụ sử dụng
- (vu khống một cách bỉ ổi)
- (đến chậm một cách tệ hại)
- (Anh ta bị báo chí đối xử một cách bỉ ổi.)
- (Cách trang trí này kinh khủng/ tệ hại theo kiểu kitsch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se comporter odieusement": cư xử một cách đê tiện, bỉ ổi.
- Il s'est comporté odieusement envers ses invités. (Hắn ta đã cư xử một cách bỉ ổi với những vị khách của mình.)
- "Une politique odieusement discriminatoire": một chính sách phân biệt đối xử một cách ghê tởm.
- Le pays a adopté une politique odieusement discriminatoire. (Đất nước đó đã thông qua một chính sách phân biệt đối xử một cách ghê tởm.)
Biến thể và từ gần giống
- Odieux, odieuse (tính từ): bỉ ổi, đáng ghét, kinh tởm.
- Un crime odieux (một tội ác bỉ ổi)
- Haineusement (phó từ): một cách đầy thù hận, căm ghét. (Từ đồng nghĩa gần về mặt cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ).
Từ đồng nghĩa
- Infâmement: một cách ô nhục, đê tiện.
- Horriblement: một cách kinh khủng, khủng khiếp. (Thường dùng cho nghĩa "tệ hại").
- Vilainement: một cách xấu xa, đê tiện.
Thành ngữ liên quan
- "Mentir odieusement": nói dối một cách trắng trợn/ bỉ ổi.
- Le témoin a menti odieusement sous serment. (Nhân chứng đã nói dối một cách bỉ ổi khi đang tuyên thệ.)
phó từ
- (một cách) bỉ ổi, (một cách) ghê tởm
- Calomnier odieusementvu khống một cách bỉ ổi
- (một cách) tệ hại
- Être odieusement en retardđến chậm một cách tệ hại