oeilletonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (Nông nghiệp):
    • Ngắt bỏ chồi cổ rễ: Hành động loại bỏ các chồi mọc ra từ phần gốc hoặc cổ rễ của cây để tập trung dinh dưỡng cho phần thân chính.
    • Nhân giống bằng chồi cổ rễ: Phương pháp nhân giống thực vật bằng cách tách trồng các chồi mọc ra từ phần gốc hoặc cổ rễ của cây mẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le jardinier doit oeilletonner les rosiers pour favoriser la floraison. (Người làm vườn phải ngắt bỏ chồi cổ rễcác cây hoa hồng để thúc đẩy ra hoa.)
    • On peut oeilletonner cette variété de framboisier pour la multiplier. (Người ta có thể nhân giống bằng chồi cổ rễ giống cây mâm xôi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oeilletonner un arbre fruitier": Ngắt chồi cổ rễ cho một cây ăn quả.
    • Il est important d'oeilletonner les pommiers jeunes. (Việc ngắt chồi cổ rễ cho những cây táo non là quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oeillet (danh từ): Cái mắt, lỗ nhỏ; cây cẩm chướng. (Đâytừ gốc, "oeilleton" là chồi mọc từ "oeil" - mắt - của rễ/củ).
  • Oeilletonnage (danh từ): Hành động hoặc kỹ thuật ngắt/nhân giống bằng chồi cổ rễ.
  • Drageonner (ngoại động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc cây mọc chồi từ rễ hoặc việc nhân giống từ những chồi đó.
Từ đồng nghĩa
  • Ébourgeonner (ở gốc): Tỉa chồi, ngắt chồi (nói chung, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Supprimer les rejets: Loại bỏ các chồi mọc từ gốc.
ngoại động từ (nông nghiệp)
  1. ngắt bỏ chồi cổ rễ
  2. nhân giống bằng chồi cổ rễ