oestrogen

/'i:stroudʤin/
Học thuật
Thân thiện
oestrogen

A doctor explains the role of oestrogen in the human body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Oestrogen: Một loại hormone steroid sinh dục nữ chủ yếu, được sản xuất chủ yếubuồng trứng, vai trò quan trọng trong việc phát triển duy trì các đặc điểm sinh dục nữ, điều hòa chu kỳ kinh nguyệt hỗ trợ chức năng sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Oestrogen levels rise during the menstrual cycle. (Nồng độ oestrogen tăng lên trong chu kỳ kinh nguyệt.)
    • This medication helps to supplement oestrogen in menopausal women. (Loại thuốc này giúp bổ sung oestrogen cho phụ nữ mãn kinh.)
    • Oestrogen is crucial for the development of female secondary sexual characteristics. (Oestrogen rất quan trọng cho sự phát triển các đặc điểm sinh dục phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oestrogen receptor": Thụ thể oestrogen, một protein trong tế bào liên kết với oestrogen.

    • Some breast cancer cells are sensitive to oestrogen because they have oestrogen receptors. (Một số tế bào ung thư nhạy cảm với oestrogen chúng thụ thể oestrogen.)
  • "Oestrogen dominance": Sự chiếm ưu thế oestrogen, một tình trạng mất cân bằng hormone.

    • Symptoms like bloating and mood swings can be related to oestrogen dominance. (Các triệu chứng như đầy hơi thay đổi tâm trạng có thể liên quan đến sự chiếm ưu thế oestrogen.)
Biến thể từ gần giống
  • Estrogen (n): Cách viết phổ biến hơn của "oestrogen", đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ.

    • Estrogen therapy is a common treatment for menopause symptoms. (Liệu pháp estrogen một phương pháp điều trị phổ biến cho các triệu chứng mãn kinh.)
  • Oestrogenic (adj): tính chất oestrogen hoặc liên quan đến oestrogen.

    • Some plants have oestrogenic effects. (Một số loại thực vật tác dụng kiểu oestrogen.)
Từ đồng nghĩa
  • Female sex hormone: Hormone sinh dục nữ (một thuật ngữ chung).
  • Estradiol: Estradiol (một dạng cụ thể mạnh nhất của oestrogen tự nhiên).
oestrogen

A doctor explains the role of oestrogen in the human body.

danh từ
  1. (y học) oxtrogen, hocmon động dục nữ