off limits

/'ɔ:f'limits/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị cấm không được lui tới (cửa hàng rượu...)
    • a bar off_limits to troops
      quầy rượu cấm quân đội không được lui tới
off limits
The construction site is off limits to the public.