off-beat

/'ɔ:f'bi:t/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấn vào nhịp
  2. (âm nhạc) ja
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục
off-beat
The drummer plays an off-beat rhythm during the jazz solo.