off-drive

/'ɔ:fdraiv/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh về bên phải (crickê)
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh về bên phải (crickê)
off-drive
A batsman plays an off-drive through the covers.