offal

/offal/
danh từ
  1. đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa
  2. rác rưởi
  3. rẻ tiền
  4. (số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã
  5. những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...)
  6. thịt thối rữa; thú vật chết thối
  7. (định ngữ) tồi, loại kém
    • offal milk
      sữa loại tồi
    • offal wheat
      lúa mì loại kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

offal
A butcher displays fresh offal on a clean counter.