officiate

/ə'fiʃieit/
nội động từ
  1. làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
    • to officiate as host at a dinner party
      làm bổn phận của người chủbữa tiệc
  2. (tôn giáo) làm lễ, hành lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

officiate
The referee officiates the basketball game from the center of the court.