officine

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hãng thuốc, phòng thuốc: Chỉ một cơ sở, thườngnhỏ, chuyên bào chế bán thuốc theo đơn hoặc các sản phẩm dược phẩm.
    • (Nghĩa xấu) Ổ, sào huyệt: Dùng để chỉ một nơi bí mật hoặc đáng ngờ, nơi diễn ra các hoạt động xấu xa, phi pháp hoặc bí mật.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "hãng thuốc, phòng thuốc":
    • Il travaille dans une petite officine de quartier. (Anh ấy làm việc trong một phòng thuốc nhỏkhu phố.)
    • Cette officine prépare des médicaments selon les ordonnances. (Hãng thuốc này bào chế thuốc theo đơn.)
  • Với nghĩa "ổ, sào huyệt" (nghĩa xấu):
    • La police a découvert une officine de faux billets. (Cảnh sát đã phát hiện mộtlàm tiền giả.)
    • C'était une officine de propagande. (Đómột sào huyệt tuyên truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Officine de fausses nouvelles": Ổ tung tin láo, tin giả.
    • Ce site web est considéré comme une officine de fausses nouvelles. (Trang web này bị coi là mộttung tin giả.)
  • "Officine clandestine": Sào huyệt bí mật, ổ hoạt động chui.
    • Ils dirigeaient une officine clandestine de paris. (Họ điều hành một sào huyệt đánh bạc chui.)
Biến thể từ gần giống
  • Officinal, officinale (adj): (thuộc về) dược phẩm, dùng trong nhà thuốc.
    • Une plante officinale (một loại cây dược liệu).
  • Pharmacie (n.f): Hiệu thuốc (từ thông dụng trung lập hơn cho nghĩa bán thuốc).
  • Laboratoire (n.m): Phòng thí nghiệm, hãng dược (quy mô lớn hơn, hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "pharmacy": Pharmacie, droguerie ().
  • Pour le sens "den": Antre, repaire, caverne, sào huyệt (tiếng Việt).
Thành ngữ liên quan
  • Être une officine à...: Là một ổ/ nơi sản sinh ra... (mang nghĩa tiêu cực).
    • Ce quartier est une officine à rumeurs. (Khu phố nàymộtsản sinh tin đồn.)
danh từ giống cái
  1. hãng thuốc, phòng thuốc
  2. (nghĩa xấu) ổ
    • Officine de fausses nouvelles
      tung tin láo

Từ có nhắc đến "officine"