oi ả

Học thuật
Thân thiện
oi ả

Một ngày hè oi ả, mọi người ngồi dưới bóng cây để tìm bóng mát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thời tiết) nóng, bức, không gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu: Dùng để miêu tả trạng thái thời tiết nóng nực, ngột ngạt, thường do độ ẩm cao thiếu gió, khiến người ta cảm thấy khó thở mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những ngày thường oi ả khó chịu.
    • Trời đang oi ả quá, có lẽ sắp mưa giông.
    • Căn phòng nhỏ không cửa sổ trở nêncùng oi ả vào buổi trưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oi ả" dùng để miêu tả không khí chung: Có thể dùng để miêu tả bầu không khí ngột ngạt, nặng nề của một không gian kín hoặc một tình huống căng thẳng.
    • Bầu không khí trong cuộc họp thật oi ả căng thẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Oi bức (tt): Cùng nghĩa với "oi ả", nhấn mạnh cảm giác nóng ngột ngạt.

    • Thời tiết miền Bắc vào tháng 6 thường rất oi bức.
  • Ngột ngạt (tt): Nhấn mạnh cảm giác thiếu không khí, khó thở, có thể do nóng, bụi hoặc yếu tố tâm lý.

    • Cảm giác ngột ngạt trước giờ thi khiến tôi lo lắng.
  • Nóng nực (tt): Nói chung về cảm giác nóng, có thể không nhất thiết phải ngột ngạt.

    • Trời nóng nực khiến ai cũng thấy mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Bức bối: (Tính từ) Chỉ cảm giác khó chịu, nóng nảy, tù túng, thường do thời tiết hoặc tâm trạng.
  • Ngột ngạt: (Tính từ) Chỉ trạng thái thiếu không khí trong lành, gây cảm giác khó thở, bách.
Từ trái nghĩa
  • Mát mẻ: (Tính từ) Thời tiết dễ chịu, nhiều gió nhẹ nhiệt độ vừa phải.
  • Thoáng đãng: (Tính từ) Không gian rộng rãi, nhiều gió lưu thông, tạo cảm giác dễ chịu.
  • Trong lành: (Tính từ) Không khí sạch sẽ, tươi mát, tốt cho sức khỏe.
oi ả

Một ngày hè oi ả, mọi người ngồi dưới bóng cây để tìm bóng mát.

  1. tt. (Thời tiết) nóng, bức, không gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu: những ngày oi ả.