oi nước

  1. tt Nói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được: Trời oi nước, cây bị vàng úa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "oi nước"

oi nước
Trời oi nước, lá cây bị vàng úa.