oil-stone

/'ɔilstoun/
Học thuật
Thân thiện
oil-stone

A craftsman sharpens a chisel on an oil-stone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá mài (mài với dầu): Một loại đá mài nhân tạo hoặc tự nhiên, độ mịn cao, được sử dụng để mài sắc hoàn thiện lưỡi dao, dụng cụ cắt. Trong quá trình mài, người ta thường nhỏ dầu lên bề mặt đá để làm mát, bôi trơn mang đi các hạt mài cùng phoi kim loại, giúp việc mài diễn ra trơn tru bảo vệ bề mặt đá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He sharpened his chisel on a fine oil-stone. (Anh ấy mài sắc cái đục của mình trên một hòn đá mài dầu loại mịn.)
    • A good oil-stone is essential for maintaining sharp kitchen knives. (Một hòn đá mài dầu tốt thứ thiết yếu để giữ cho dao bếp luôn sắc bén.)
    • The craftsman applied a few drops of honing oil to the surface of the oil-stone before starting his work. (Người thợ thủ công nhỏ vài giọt dầu mài lên bề mặt hòn đá mài dầu trước khi bắt đầu công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use an oil-stone": sử dụng đá mài dầu.
    • For the final edge, you should use an oil-stone with a very fine grit. (Để lưỡi sắc cuối cùng, bạn nên sử dụng một hòn đá mài dầu độ hạt rất mịn.)
Biến thể từ gần giống
  • Whetstone (n): Đá mài nói chung (có thể dùng với dầu hoặc nước).
  • Honing stone (n): Đá mài hoàn thiện, thường loại rất mịn.
  • Sharpening stone (n): Đá mài sắc, thuật ngữ chung.
Từ đồng nghĩa
  • Hone: Đá mài (động từ danh từ).
  • Sharpening stone: Đá mài sắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "oil-stone")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "oil-stone")

oil-stone

A craftsman sharpens a chisel on an oil-stone.

danh từ
  1. đá mài (mài với dầu)