old-womanliness

/'ould'wuməniʃnis/ Cách viết khác : (old-womanliness) /'ould'wuməniinis/
Học thuật
Thân thiện
old-womanliness

An elderly woman displays old-womanliness by carefully tending to her garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính như già, vẻ như già: Chỉ những đặc điểm, hành vi hoặc cách cư xử được cho điển hình, thường tiêu cực, của một phụ nữ lớn tuổi, chẳng hạn như hay lo lắng, cẩn thận thái quá hoặc lẩm cẩm.
    • Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị: Chỉ hành động phản ứng thái quá, tạo ra sự hỗn loạn hoặc phiền phức không cần thiết từ một vấn đề nhỏ.
    • Sự nhút nhát: Chỉ tính cách rụt rè, thiếu quyết đoán hoặc dũng cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant worrying about every little detail showed a certain old-womanliness. (Việc anh ta liên tục lo lắng về từng chi tiết nhỏ cho thấy một sự tính toán như già.)
    • There's no need for such old-womanliness; the problem is minor and easily fixed. (Không cần phải nhặng xị lên như vậy; vấn đề rất nhỏ dễ dàng khắc phục.)
    • Her old-womanliness prevented her from trying the adventurous sport. (Sự nhút nhát của ấy đã ngăn cản thử môn thể thao mạo hiểm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực định kiến, dựa trên những khuôn mẫu về phụ nữ lớn tuổi. Việc sử dụng có thể bị coi thiếu tế nhị hoặc phân biệt giới tính.
  • Có thể dùng để chỉ trích một cách gián tiếp sự thận trọng thái quá hoặc phản ứng cảm tính không cần thiết, bất kể giới tính của người đó.
    • The committee's old-womanliness about the new proposal delayed the project for months. (Tính hay làm to chuyện của ủy ban về đề xuất mới đã làm trì hoãn dự án hàng tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Old-womanish (tính từ): tính chất như già, hay lo lắng vặt, nhặng xị.
    • He dismissed their concerns as old-womanish fears. (Anh ta bác bỏ những lo ngại của họ như là những nỗi sợ vớ vẩn của mấy già.)
  • Old-maidish (tính từ): tính cách giống một bà cô già, khó tính, tỉ mỉ. (Từ này cũng mang tính định kiến tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Fussiness: tính hay làm ầm ĩ, hay cáu kỉnh.
  • Timidity: sự nhút nhát, rụt rè.
  • Prudishness: sự khó tính quá mức, sự làm bộ làm tịch.
Từ trái nghĩa
  • Boldness: sự táo bạo, dũng cảm.
  • Calmness: sự bình tĩnh.
  • Nonchalance: sự thờ ơ, vô tư.
Lưu ý sử dụng
  • "Old-womanliness" một từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Cách diễn đạt thông dụng hơn thường các cụm từ như "to fuss like an old woman" (làm rối lên như một già) hoặc dùng các từ đồng nghĩa như fussiness.
  • Do chứa đựng định kiến giới tính tuổi tác, việc sử dụng từ này cần hết sức thận trọng có thể gây khó chịu hoặc xúc phạm.
old-womanliness

An elderly woman displays old-womanliness by carefully tending to her garden.

danh từ
  1. tính như già, vẻ như già
  2. sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị
  3. sự nhút nhát