oligarchique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về chế độ đầu sỏ, có tính chất đầu sỏ: "oligarchique" mô tả một hệ thống, chính phủ hoặc tổ chức nơi quyền lực tập trung vào tay một nhóm nhỏ cá nhân hoặc gia đình giàu có và có ảnh hưởng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le pays est dirigé par un système oligarchique. (Đất nước được cai trị bởi một hệ thống đầu sỏ.)
- Ces décisions sont prises de manière oligarchique, sans consulter le peuple. (Những quyết định này được đưa ra một cách đầu sỏ, mà không tham vấn người dân.)
- Une structure oligarchique contrôle les principales ressources. (Một cơ cấu đầu sỏ kiểm soát các nguồn tài nguyên chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pouvoir oligarchique": quyền lực đầu sỏ.
- Le pouvoir oligarchique s'oppose souvent à la démocratie. (Quyền lực đầu sỏ thường đối lập với dân chủ.)
"Société oligarchique": xã hội đầu sỏ.
- Certains analystes décrivent cette nation comme une société oligarchique. (Một số nhà phân tích mô tả quốc gia này như một xã hội đầu sỏ.)
Biến thể và từ gần giống
Oligarchie (danh từ giống cái): chế độ đầu sỏ, chính thể đầu sỏ.
- L'oligarchie est une forme de gouvernement. (Chế độ đầu sỏ là một hình thức chính quyền.)
Oligarque (danh từ): kẻ cầm đầu trong chế độ đầu sỏ, nhà tài phiệt.
- Les oligarques contrôlent l'économie. (Các nhà tài phiệt kiểm soát nền kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
- Ploutocratique (tính từ): thuộc về chế độ tài phiệt, nơi quyền lực dựa trên sự giàu có. (Từ này nhấn mạnh khía cạnh tài sản hơn là chỉ một nhóm nhỏ nói chung).
Thành ngữ liên quan
- "Régime oligarchique": chế độ đầu sỏ. Đây là cụm từ cố định thường dùng.
- La révolution a mis fin au régime oligarchique. (Cuộc cách mạng đã chấm dứt chế độ đầu sỏ.)
tính từ
- xem oligarchie
- Régime oligarchiquechế độ đầu sỏ