oligiste

Học thuật
Thân thiện
oligiste

Un mineur examine un morceau d'oligiste dans sa main.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Khoáng vật học) Hematit, quặng sắt đỏ: Một loại khoáng vật thành phần chínhsắt(III) oxit (Fe₂O₃), là một trong những quặng sắt quan trọng nhất, thường màu từ nâu đỏ đến xám đen hoặc bạc.
  2. Tính từ (thường dùng trong cụm từ kỹ thuật):
    • Chứa hoặc liên quan đến quặng sắt đỏ (hematit): Dùng để mô tả các loại quặng sắt hoặc sắt nguồn gốc từ khoáng vật này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'oligiste est une source majeure de fer. (Hematit là một nguồn cung cấp sắt chủ yếu.)
    • On trouve des gisements d'oligiste dans cette région. (Người ta tìm thấy các mỏ quặng sắt đỏkhu vực này.)
  • Tính từ (trong cụm từ):

    • Le fer oligiste est exploité pour la sidérurgie. (Sắt từ quặng hematit được khai thác cho ngành luyện thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất học, khoáng vật học, khai khoáng.
  • Trong văn bản kỹ thuật, thường xuất hiện dưới dạng tính từ trong các cụm từ như (quặng hematit) hoặc (sắt hematit).
Biến thể từ gần giống
  • Hématite (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho .
  • Minerai de fer (danh từ giống đực): Quặng sắt (nghĩa tổng quát hơn).
  • Oxyde ferrique (danh từ giống đực): Sắt(III) oxit (tên gọi hóa học của thành phần chính).
Từ đồng nghĩa
  • Hématite: Hematit (từ đồng nghĩa chính xác thông dụng).
  • Fer oxydé rouge: Sắt oxit đỏ (cách gọi mô tả).
Lưu ý
  • Oligistemột thuật ngữ chuyên ngành, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Từ thông dụng phổ biến hơn để chỉ loại quặng nàyhématite.
  • Khi dùng làm tính từ, hầu như luôn đi kèm với một danh từ như (sắt) hoặc (quặng).
oligiste

Un mineur examine un morceau d'oligiste dans sa main.

danh từ giống đực
  1. (khoáng vật học) hematit, quặng sắt đỏ
tính từ
  1. Fer oligiste+ quặng sắt đỏ, hematit