oligocarpous

/,ɔligou'kɑ:pəs/
Học thuật
Thân thiện
oligocarpous

The botanist examines an oligocarpous plant in the greenhouse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ít quả: Dùng để mô tả một loài cây số lượng quả sinh ra ít hơn so với bình thường hoặc so với các loài khác cùng chi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The oligocarpous variety of this plant is less productive for commercial farming. (Giống cây ít quả này kém năng suất hơn cho canh tác thương mại.)
    • In the arid region, many plants have evolved to be oligocarpous to conserve energy. (Ở vùng khô cằn, nhiều loài thực vật đã tiến hóa thành dạng ít quả để bảo tồn năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ thực vật học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả học hoặc phân loại thực vật để chỉ đặc điểm sinh sản hữu tính của cây.
    • The species is described as oligocarpous, bearing only one or two fruits per season. (Loài này được mô tả oligocarpous, chỉ ra một hoặc hai quả mỗi mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Oligocarpy (danh từ): Đặc điểm ít quả, tình trạng sinh ít quả.
    • Oligocarpy is an adaptation to nutrient-poor soils. (Đặc điểm ít quả một sự thích nghi với đất nghèo dinh dưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sparingly fruiting: ra quả thưa thớt.
  • Low-fruiting: năng suất quả thấp.
Từ trái nghĩa
  • Polycarpous: nhiều quả.
  • Fruitful: sai quả, nhiều quả.
oligocarpous

The botanist examines an oligocarpous plant in the greenhouse.

tính từ
  1. ít quả (cây)