olivary

/'ɔlivəri/
Học thuật
Thân thiện
olivary

The brainstem contains an olivary nucleus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Hình quả ôliu, hình bầu dục: "Olivary" một thuật ngữ giải phẫu dùng để mô tả hình dạng của một cấu trúc giống như quả ôliu hoặc hình bầu dục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The olivary nucleus is a prominent structure in the brainstem. (Nhân ôliu một cấu trúc nổi bật trong thân não.)
    • An olivary body was identified during the dissection. (Một thể hình ôliu đã được xác định trong quá trình mổ xẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Olivary complex": Phức hợp ôliu, chỉ một nhóm các nhân thần kinh hình dạng tương tự trong não.
    • The superior olivary complex is involved in auditory processing. (Phức hợp ôliu trên liên quan đến xử lý thính giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Olivary body (n): Thể ôliu, một cấu trúc hình ôliu.
  • Inferior olivary nucleus (n): Nhân ôliu dưới.
  • Superior olivary nucleus (n): Nhân ôliu trên.
Từ đồng nghĩa
  • Oval: Hình bầu dục.
  • Elliptical: hình elip.
olivary

The brainstem contains an olivary nucleus.

tính từ
  1. (giải phẫu) hình quả ôliu, hình bầu dục